TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thị Thu Huế)
  • (Phạm Thị Thu Huế)

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón:

    2 khách và 0 thành viên

    Flag Counter

    Sắp xếp dữ liệu

    NGẪU NHIÊN

    Tv5_tap_doc_hat_gao_lang_ta.flv 83_01c1.swf DAI_GIA_DINH.jpg IMG_8897_copy.jpg Cau_chua.jpg Tv5_ke_chuyen_da_nghe_da_doc.flv DSC09818.jpg DSC09800.jpg DSC09799.jpg DSC097331.jpg DSC09741.jpg DSC09723.jpg DSC09683.jpg DSC09676.jpg DSC09671.jpg DSC09669.jpg DSC09649.jpg DSC09642.jpg DSC09639.jpg

    LIÊN KẾT TRƯỜNG

    Minh Khai

    CHÀO MỪNG THẦY, CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG CÁNH DIỀU CỦA CÔ GIÁO PHẠM THỊ THU HUẾ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía góc bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay góc bên phải.

    NƠI GỬI Ý KIẾN

    Đề KTHKI Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Văn Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:32' 09-12-2011
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên................................................... Ngày kiểm tra: .... /12/ 2011
    Lớp:………
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
    Năm học 2011 - 2012


    Bài 1. Viết các số sau:

    a) Năm phần mười:..................................
    c) Sáu mươi chín phần trăm:...................
    b) Hai và bốn phần chín....................................
    d) Năm đơn vị bảy phần mười..........................
    
    
    Bài 2.
    >
    
    <
    
    =
    
     83,2 ... 83,19 48,5 ... 48,500
    ?
    7,843 ... 7,85 90,7 ... 89,7
    Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    
    9 m 6 dm = ....................m
    5 tấn 562 kg = ....................tấn
     2 cm2 5 mm2 = .....................cm2
    57 cm 9 mm = .....................cm
    
    
    Bài 4. Đặt tính rồi tính:

    a) 286,34 + 521,85
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    b) 516,40 – 350,28
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    c) 25,04 x 3,5
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    d) 45,54 : 18
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    
    
    Bài 5. Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn là nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ?
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………………………….





    Bài 6. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là:
    A.
    B.
    C.
    D. 8
    
    
    b) 3 phút 20 giây = ......... giây
    A. 50
    B. 320
    C. 200
    D. 80
    
    
    Bài 7. Hình vẽ dưới đay cho biết ABC là hình tam giác:
    a) Viết tên ba cạnh hình tam giác dưới đây:...................................................................................
    b) Viết tên ba góc của hình tam giác dưới đây:...............................................................................
    c) Tính diện tích hình tam giác ABC có độ dài như hình vễ
    A

    

    B 6 cm C …………………………………………………………… …………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….














    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN LỚP 5

    Bài 1. Viết các số sau: (1 điểm )
    a) Năm phần mười:
    c) Sáu mươi chín phần trăm:
    b) Hai và bốn phần chín: 2
    d) Năm đơn vị bảy phần mười : 5,7
    
    Bài 2. (1 điểm )
    >
    
    <
    
    =
    
     83,2 > 83,19 48,5 = 48,500
    ?
    7,843 < 7,85 90,7 > 89,7
    Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm )

    9 m 6 dm = 9,6m
    5 tấn 562 kg = 5,562tấn
     2 cm2 5 mm2 = .2,05cm2
    57 cm 9 mm = 57,9cm
    
    
    Bài 4. Đặt tính rồi tính: (2 điểm )

    Bài 5. Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn là nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ? (2 điểm )

    Bài giải
    Số bạn nữ chiếm số phần trăm học sinh cả lớp là:
    14 : 32 x 100 = 43,75%
    Đáp số : 43,75%
    Bài 6. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (1 điểm )
    a)
    C.
    
    
    
    
    b)
    C. 200
    
    
    
    
    Bài 7. Hình vẽ dưới đay cho biết ABC là hình tam giác: (2 điểm )
    a) Viết tên ba cạnh hình tam giác dưới đây: AB ; BC ; CA.
    b) Viết tên ba góc của hình tam giác dưới đây: A ; B ; C
    c) Tính diện tích hình tam giác ABC có độ dài như hình vễ

    Bài giải
    Diện tích hình tam giác ABC là
    ( 6 x 3 ) : 2 = 9 ( cm2 )
    Đáp số : 9cm2
     
    Gửi ý kiến

    TÔI TRƯỚC BIỂN

    Hồng nhà

    IMG-3273

    TÌM KIẾM ĐA NĂNG