TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Thị Thu Huế)
  • (Phạm Thị Thu Huế)

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vui mừng chào đón:

    2 khách và 0 thành viên

    Flag Counter

    Sắp xếp dữ liệu

    NGẪU NHIÊN

    Tv5_tap_doc_hat_gao_lang_ta.flv 83_01c1.swf DAI_GIA_DINH.jpg IMG_8897_copy.jpg Cau_chua.jpg Tv5_ke_chuyen_da_nghe_da_doc.flv DSC09818.jpg DSC09800.jpg DSC09799.jpg DSC097331.jpg DSC09741.jpg DSC09723.jpg DSC09683.jpg DSC09676.jpg DSC09671.jpg DSC09669.jpg DSC09649.jpg DSC09642.jpg DSC09639.jpg

    LIÊN KẾT TRƯỜNG

    Minh Khai

    CHÀO MỪNG THẦY, CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG CÁNH DIỀU CỦA CÔ GIÁO PHẠM THỊ THU HUẾ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía góc bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay góc bên phải.

    NƠI GỬI Ý KIẾN

    ĐỀ TOÁN5-CKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phi Ngoc Linh Phuong (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:09' 14-03-2012
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên:.................................. BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Lớp :.......................................... Môn : Toán - lớp 5.
    Trường Tiểu học Minh Khai. Thời gian : 60 phút.
    ĐIỂM
    
     I. TRẮC NGHIỆM (6đ )

    * Khoanh tròn vào ý trả lời đúng.
    1. Năm mươi tư đơn vị bẩy mươi sáu phần trăm là:
    A. 54,076 B. 54,76 C. 5,476
    2. Cho 12,74 = 10 + 2 + .......+ 0, 04. Số cần điền vào chỗ chấm là :
    A. 70. B. 0,7. C. 0,0
    3. Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho :
    3,5 x X < 15
    A. 2 B. 3 C. 4
    4. Giá trị biểu thức: 5,4 x 65 - 65 x 3,4 là:
    A. 13 B. 130 C.1,3
    5. Trong số 162,57 chữ số 7 chỉ:
    A. 7 đơn vị. B. 7 phần 10. C. 7 phần trăm.
    6. 67 chia cho số nào thì được thương là 22 dư 1:
    A. 3. B. 5. C. 45.
    7. Giá trị của số 9 trong số 6,5947 là:
    A.  B.  C. 
    8. Cho 3,57m =.......cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 35,7. B. 357. C. 3570.
    9. Cho 8ha  = .......... ha. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 28,0004. B. 208,004. C. 208,0004.
    10. Cho 0,488 < 0,4 X 8. Chữ X là:
    A. 7. B. 8. C. 9.
    11. Cho 4,253 = 4 +  +  Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 4. B. 0,25. C. 25.
    12. Đúng điền chữ Đ sai điền chữ S vào ô trống: 
    A. = 
    B. = 
    C. = 
    13. 40 % viết thành phân số :
    A.  B.  C. 
    14. Tỉ số phần trăm của là:
    A. 36% B. 18% C.9%
    15. Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
    A. 2,5 % B. 25% C.35%
    16. Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp viết vào chỗ chấm của:
    .............< 3,7 <............là:
    A. 2 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 5.
    17. Nối hai biểu thức có cùng giá trị:
    57 x 0,5 4,9 x 4 : 10.

    4,9 x 0,4 57: 2.

    6,4 x 0,25 7,6 x 10 : 8.

    7,6 x 1,25 6,4 : 4.
    18.Trong phép chia 48,72 : 35 số dư là :
    A. 0,7 B. 7 C. 0,07
    19. Cách tính nào dưới đây là cách tính thuận tiện nhất:
    A. 9,22 x 0,25 x 0,4 B. 9,22 x 0,25 x 0,4
    = (99,22 x 0,25) x 0,4 = 9,22 x ( 0,25 x 0,4)
    = 2,305 x 0,4 = 9,22 x 0,1
    = 0,922 = 0,922
    20. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống cho thích hợp:
    105 x 10 = 1,05 28 : 0,1 = 280

    8,02 x 0,01 = 0,802 7 : 0,01 = 70
    II. PHẦN TỰ LUẬN.(4đ )
    Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 đ).
    75,8 + 249,19 60 - 12,45 4,18 x 2,5 12,88 : 0,25
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.(1.5đ )
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 3 : Tính giá trị của biểu thức.( 0.5đ )
    8
     
    Gửi ý kiến

    TÔI TRƯỚC BIỂN

    Hồng nhà

    IMG-3273

    TÌM KIẾM ĐA NĂNG