CHÀO MỪNG THẦY, CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BLOG CÁNH DIỀU CỦA CÔ GIÁO PHẠM THỊ THU HUẾ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía góc bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay góc bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía góc bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay góc bên phải.
Đề và đáp án kiểm tra Toán vào lớp 6 năm học 2014 - 2015 trường THCS Nguyễn Thiện Thuật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:00' 29-05-2014
Dung lượng: 248.5 KB
Số lượt tải: 915
Nguồn: Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Người gửi: Lê Văn Bẩy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:00' 29-05-2014
Dung lượng: 248.5 KB
Số lượt tải: 915
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT
(Đề thi gồm có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH VÀO LỚP 6
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
1. Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng của mỗi câu (từ câu 1 đến câu 8) chép vào bài làm:
Câu 1: Kết quả của phép tính x bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (2 giờ 15 phút + 3 giờ 20 phút ) x 3 bằng:
A. 15 giờ 30 phút
B. 16 giờ 45 phút
C. 15 giờ 45 phút
D. 11 giờ 30 phút
Câu 3: Một người đi xe đạp với vận tốc 12,2 km/h. Quãng đường người đó đi được trong 15 phút là:
A. 4km
B. 3,5km
C. 3,05km
D. 4,05km
Câu 4: Hiệu giữa hai giá trị của hai chữ số 5 trong số 5,35 là
A. 100
B. 103
C. 4,95
D. 0,3
Câu 5: Số gồm 7 phần trăm, 8 phần mười và 9 phần nghìn là:
A. 789
B. 0,897
C. 0,789
D. 0,879
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 9mm và 1m là:
A. 0,9%
B. 9%
C. 90%
D. 0,09%
Câu 7: Hình chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 0,8 m thì cạnh hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật đó là:
A. 13m
B. 1,3m
C. 1,4m
D. 18m
Câu 8: Hình tam giác có diện tích đáy là thì chiều cao là:
A.
B.
C.
D.
2. Tìm kết quả cho các câu (từ câu 9 đến câu 16) điền vào bài làm
Câu 9: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó bằng 27.
Câu 10: Tìm hai số tự nhiên chẵn biết rằng trung bình cộng của hai số đó là 2003 và giữa chúng có 11 số lẻ.
Câu 11: Số chia hết cho các số 2; 5 và 9. Tìm số đó
Câu 12: Tìm một số thập mà khi nhân nó với 2,5 rồi chia cho 4 thì được 0,4.
Câu 13: Tìm một số biết 0,25 lần của số đó bằng 75%.
Câu 14: Tìm một phân số biết rằng: Nếu thêm 4 vào tử và giữ nguyên mẫu thì được phân số mới có giá trị bằng 1; Nếu thêm 9 vào mẫu và giữ nguyên tử thì được phân số mới có giá trị
bằng .
Câu 15: Năm 2014 tổng số tuổi của hai mẹ con là 66 tuổi; năm 2011 tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi năm 2016 tuổi mẹ, tuổi con là bao nhiêu?
Câu 16: Tính tổng : 1 + 3 + 5 + 7 + … + 2015.
II. PHẦN TỰ LUẬN (14 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách nhanh nhất:
A = (100 + 42) x 42 + (200 – 58) x 58.
B = (19998 : 18 – 14443 : 13 ) x
C = x x x … x
Bài 2: (3 điểm) Tìm biết:
a) x + x + 0,3 x = 2014
b) x + x =
c) x = 4
Bài 3: (2 điểm) Một cuộn dây được chia thành 4 đoạn. Đoạn thứ nhất bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ hai bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ ba bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ tư dài 39 mét. Hỏi cuộn dây dài bao nhiêu mét?
Bài 4: (2 điểm) Tìm một số tự nhiên biết rằng: Lấy số đó nhân với rồi cộng với 1,4 thì bằng 5 lần số đó trừ đi 12,6.
Bài 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC ( xem hình vẽ)
có diện tích bằng 48 cm2 ; AD = DB;
BE = EN = NC và AC gấp 4 lần MC.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác? Viết tên các tam giác đó.
b
(Đề thi gồm có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH VÀO LỚP 6
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
1. Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng của mỗi câu (từ câu 1 đến câu 8) chép vào bài làm:
Câu 1: Kết quả của phép tính x bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (2 giờ 15 phút + 3 giờ 20 phút ) x 3 bằng:
A. 15 giờ 30 phút
B. 16 giờ 45 phút
C. 15 giờ 45 phút
D. 11 giờ 30 phút
Câu 3: Một người đi xe đạp với vận tốc 12,2 km/h. Quãng đường người đó đi được trong 15 phút là:
A. 4km
B. 3,5km
C. 3,05km
D. 4,05km
Câu 4: Hiệu giữa hai giá trị của hai chữ số 5 trong số 5,35 là
A. 100
B. 103
C. 4,95
D. 0,3
Câu 5: Số gồm 7 phần trăm, 8 phần mười và 9 phần nghìn là:
A. 789
B. 0,897
C. 0,789
D. 0,879
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 9mm và 1m là:
A. 0,9%
B. 9%
C. 90%
D. 0,09%
Câu 7: Hình chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 0,8 m thì cạnh hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật đó là:
A. 13m
B. 1,3m
C. 1,4m
D. 18m
Câu 8: Hình tam giác có diện tích đáy là thì chiều cao là:
A.
B.
C.
D.
2. Tìm kết quả cho các câu (từ câu 9 đến câu 16) điền vào bài làm
Câu 9: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có các chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó bằng 27.
Câu 10: Tìm hai số tự nhiên chẵn biết rằng trung bình cộng của hai số đó là 2003 và giữa chúng có 11 số lẻ.
Câu 11: Số chia hết cho các số 2; 5 và 9. Tìm số đó
Câu 12: Tìm một số thập mà khi nhân nó với 2,5 rồi chia cho 4 thì được 0,4.
Câu 13: Tìm một số biết 0,25 lần của số đó bằng 75%.
Câu 14: Tìm một phân số biết rằng: Nếu thêm 4 vào tử và giữ nguyên mẫu thì được phân số mới có giá trị bằng 1; Nếu thêm 9 vào mẫu và giữ nguyên tử thì được phân số mới có giá trị
bằng .
Câu 15: Năm 2014 tổng số tuổi của hai mẹ con là 66 tuổi; năm 2011 tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi năm 2016 tuổi mẹ, tuổi con là bao nhiêu?
Câu 16: Tính tổng : 1 + 3 + 5 + 7 + … + 2015.
II. PHẦN TỰ LUẬN (14 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách nhanh nhất:
A = (100 + 42) x 42 + (200 – 58) x 58.
B = (19998 : 18 – 14443 : 13 ) x
C = x x x … x
Bài 2: (3 điểm) Tìm biết:
a) x + x + 0,3 x = 2014
b) x + x =
c) x = 4
Bài 3: (2 điểm) Một cuộn dây được chia thành 4 đoạn. Đoạn thứ nhất bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ hai bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ ba bằng tổng độ dài của 3 đoạn kia. Đoạn thứ tư dài 39 mét. Hỏi cuộn dây dài bao nhiêu mét?
Bài 4: (2 điểm) Tìm một số tự nhiên biết rằng: Lấy số đó nhân với rồi cộng với 1,4 thì bằng 5 lần số đó trừ đi 12,6.
Bài 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC ( xem hình vẽ)
có diện tích bằng 48 cm2 ; AD = DB;
BE = EN = NC và AC gấp 4 lần MC.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác? Viết tên các tam giác đó.
b
 











Các ý kiến mới nhất